Tin tức

TRANG TẢI TÀI LIỆU TẬP HUẤN

ĐH Đà Nẵng công bố điểm chuẩn các trường thành viên

Thứ bảy - 04/06/2011 21:21
Chiều nay 9/8, ĐH Đà Nẵng chính thức công bố điểm trúng tuyển đợt 1 vào từng ngành của các trường thành viên gồm ĐH Bách khoa, ĐH Ngoại ngữ, ĐH Kinh tế, ĐH Sư Phạm, Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum và CĐ Công nghệ thông tin.
ĐH Đà Nẵng công bố điểm chuẩn các trường thành viên

ĐH Đà Nẵng công bố điểm chuẩn các trường thành viên






Theo đó, điểm chuẩn vào Trường ĐH Bách khoa Đà Nẵng năm nay là 19,5 điểm đối với khối A, và 26,5 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Vẽ) đối với khối V (cao hơn năm trước 3,5 điểm). Ngành có điểm trúng tuyển đợt 1 dối với thí sinh thi khối A vào trường này năm nay là Kỹ thuật Dầu khí (23 điểm); tiếp đến là các ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (22 điểm), Công nghệ thông tin, Công nghệ thực phẩm (21,5 điểm).
ĐH Kinh tế Đà Nẵng năm nay cũng lấy điểm chuẩn vào trường là 19,5 điểm (cao hơn năm trước 2,5 điểm). Ngành có điểm chuẩn vào ngành cao nhất của trường là Kinh doanh quốc tế (Ngoại thương) với điểm trúng tuyển đợt 1 từ 22,5 điểm. Tiếp đến là ngành Kiểm Toán (21,5 điểm).
Điểm trúng tuyển đợt 1 vào các ngành đào tạo của ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng năm nay thấp nhất là từ 16 điểm (đã nhân hệ số 2 môn Ngoại ngữ). Ngành có điểm trúng tuyển đợt 1 cao nhất vào trường năm nay là ngành Sư phạm tiếng Anh (26,5 điểm).
ĐH Sư phạm Đà nẵng năm nay có nhiều ngành có điểm chuẩn cao hơn hẳn so với năm trước từ 4 - 5 điểm như Sư phạm Toán (khối A: 22,5 điểm - A1: 22 điểm), Sư phạm Hóa học (22 điểm), Sư phạm Vật lý (20 điểm). Bên cạnh đó, trường này cũng có nhiều ngành có điểm chuẩn vào ngành đợt 1 bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT.
Điểm chuẩn đợt 1 vào từng ngành của các trường thành viên ĐH Đà Nẵng năm nay cụ thể như sau:
A/ CẤP ĐẠI HỌC:
 
Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
I ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK) A,V      
  + Điểm trúng tuyển vào trường A   19.5
  V (môn Vẽ hệ số 2) 26.5
  Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
1 Công nghệ chế tạo máy A D510202 101 19.5
2 Kỹ thuật điện, điện tử A D520201 102 21.0
3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A D520207 103 19.5
4 Kỹ thuật công trình xây dựng A D580201 104 20.5
5 Kỹ thuật tài nguyên nước A D580212 105 19.5
6 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A D580205 106 19.5
  Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành: A D520115    
7 Nhiệt - Điện lạnh     107 19.5
8 Kỹ thuật năng lượng và môi trường     117 19.5
9 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực) A D520103 108 19.5
10 Công nghệ thông tin A D480201 109 21.5
11 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện tử - tin học) A D140214 110 19.5
12 Kỹ thuật cơ điện tử A D520114 111 22.0
13 Kỹ thuật môi trường A D520320 112 19.5
14 Kiến trúc (Vẽ mỹ thuật hệ số 2) V D580102 113 26.5
15 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A D510105 114 19.5
16 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) A D580208 115 19.5
17 Kỹ thuật tàu thủy A D520122 116 19.5
18 Quản lý tài nguyên và môi trường A D850101 118 19.5
19 Quản lý công nghiệp A D510601 119 19.5
20 Công nghệ thực phẩm A D540101 201 21.5
21 Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 23.0
22 Công nghệ vật liệu A D510402 203 19.5
23 Công nghệ sinh học A D420201 206 20.5
24 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A D520216 207 20.0
25 Kinh tế xây dựng A D580301 400 20.5
 
II ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ) A, A1
D1-4

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
  + Điểm trúng tuyển vào trường A, A1, D   19.5
  Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký phải đăng ký lại ngành khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
1 Kế toán A, A1, D D340301 401 20.0
  Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D340101    
2 Quản trị kinh doanh tổng quát     402 20.5
3 Quản trị kinh doanh du lịch     403 20.5
4 Quản trị tài chính     416 19.5
5 Kinh doanh thương mại A, A1, D D340121 404 20.0
6 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Ngoại thương) A, A1, D D340120 405 22.5
7 Marketing A, A1, D D340115 406 20.0
  Kinh tế, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D310101    
8 Kinh tế phát triển     407 19.5
9 Kinh tế lao động     408 19.5
10 Kinh tế và quản lý công     409 19.5
11 Kinh tế chính trị     410 19.5
12 Kinh tế đầu tư     419 19.5
13 Thống kê (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội) A, A1, D D460201 411 19.5
  Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D340201    
14 Ngân hàng     412 19.5
15 Tài chính doanh nghiệp     415 19.5
16 Tài chính công     422 19.5
  Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành: A, A1, D D340405    
17 Tin học quản lý     414 19.5
18 Quản trị hệ thống thông tin     420 19.5
19 Thương mại điện tử     423 19.5
20 Quản trị nhân lực (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A, A1, D D340404 417 19.5
21 Kiểm toán A, A1, D D340302 418 21.5
22 Quản trị khách sạn A, A1, D D340107 421 20.5
23 Luật (Chuyên ngành Luật học) A, A1, D D380101 501 19.5
24 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh) A, A1, D D380107 502  
    A     21.0
    A1, D     20.5
           
III ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF): A1,D1-6
ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
  - Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt điểm sàn đại học;
- Điểm thi môn Ngoại ngữ  tính hệ số 2.
1 Đông phương học A1 D220213 765 22.5
D1 20.5
  Sư phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành: D1 D140231    
2 Sư phạm tiếng Anh     701 26.5
3 Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học     705 22.5
4 Sư phạm tiếng Pháp D1,3 D140233 703 17.5
5 Sư phạm tiếng Trung D1,4 D140234 704 17.0
  Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:        
6 Cử nhân tiếng Anh D1 D220201 751 23.5
7 Cử nhân tiếng Anh thương mại 759 24.0
8 Cử nhân tiếng Anh du lịch 761 23.5
  Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành:        
9 Cử nhân tiếng Nga D1,2 D220202 752 16.0
10 Cử nhân tiếng Nga du lịch 762 16.0
  Ngôn ngữ Pháp, gồm các chuyên ngành:        
11 Cử nhân tiếng Pháp D1,3  
D220203
753 17.5
12 Cử nhân tiếng Pháp du lịch D1 763 19.5
D3 18.5
  Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm các chuyên ngành:        
13 Cử nhân tiếng Trung D1 D220204 754 20.5
D4 18.0
14 Cử nhân tiếng Trung thương mại D1 764 20.0
D4 20.0
15 Ngôn ngữ Nhật D1 D220209 755 24.5
D6 22.0
16 Ngôn ngữ Hàn Quốc D1 D220210 756 21.5
17 Ngôn ngữ Thái Lan D1 D220214 757 16.0
18 Quốc tế học D1 D220212 758 19.5
 
 
IV ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS)  
1 Sư phạm Toán học A D140209 101 22.5
A1 22.0
2 Sư phạm Vật lý A D140211 102 20.5
3 Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A D460112 103 15.5
A1 15.5
4 Công nghệ thông tin A D480201 104 16.0
A1 16.0
5 Sư phạm Tin học A D140210 105 14.5
A1 14.5
6 Vật lý học A, A1 D440102 106 13.0
7 Sư phạm Hoá học A D140212 201 22.0
  Hóa học, gồm các chuyên ngành: A D440112    
8 Phân tích môi trường     202 13.0
9 Hóa Dược     203 17.0
10 Khoa học môi trường (Chuyên ngành Quản lý môi trường) A D440301 204 14.5
11 Sư phạm Sinh học B D140213 301 18.5
12 Quản lý tài nguyên - Môi trường B D850101 302 18.0
13 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT) B D420201 303 18.5
14 Giáo dục chính trị C D140205

Nguồn tin: VINADES.,JSC

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Bài giảng mới

Giải trí

Thời Khóa biểu

VIDEO HƯỚNG DẪN

Xem bản: Desktop | Mobile